class list

Học thuật
Thân thiện
class list

The professor posts the class list on the bulletin board.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bản liệt kê kết quả theo thứ hạng: Một danh sách chính thức, thường được công bố bởi các giám khảo hoặc cơ sở giáo dục, xếp hạng sinh viên dựa trên kết quả học tập hoặc kỳ thi của họ, đặc biệt phổ biến trong hệ thống giáo dục đại học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The university will publish the class list for final year students next week. (Trường đại học sẽ công bố bản liệt kê kết quả theo thứ hạng cho sinh viên năm cuối vào tuần tới.)
    • Her name appeared at the top of the class list, indicating she achieved first-class honours. (Tên ấy xuất hiệnđầu bản liệt kê kết quả theo thứ hạng, cho thấy đạt được bằng danh dự hạng nhất.)
    • Checking the class list is an anxious moment for many graduates. (Việc kiểm tra bản liệt kê kết quả theo thứ hạng một khoảnh khắc đầy lo lắng đối với nhiều sinh viên tốt nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be placed on the class list": được xếp hạng trong danh sách kết quả.
    • He was delighted to be placed on the class list with a second-class degree. (Anh ấy rất vui mừng khi được xếp hạng trong bản liệt kê kết quả với tấm bằng hạng nhì.)
Biến thể từ gần giống
  • Honours list (n): Danh sách vinh danh (thường chỉ những người được nhận danh hiệu, huân chương, có thể gây nhầm lẫn nhưng khác biệt về ngữ cảnh).
  • Ranking list (n): Bảng xếp hạng (nghĩa rộng hơn, không chỉ giới hạn trong kết quả học thuật).
  • Graduation list (n): Danh sách tốt nghiệp (có thể bao gồm tất cả sinh viên tốt nghiệp, không nhất thiết xếp theo thứ hạng kết quả).
Từ đồng nghĩa
  • Examination results list: Danh sách kết quả thi.
  • Degree classification list: Danh sách phân loại bằng cấp.
Lưu ý
  • "Class list" một thuật ngữ đặc thù trong giáo dục, chủ yếu liên quan đến hệ thống đại học việc phân loại bằng cấp (honours degree). không đồng nghĩa với danh sách lớp học (list of students in a class).
class list

The professor posts the class list on the bulletin board.

Noun
  1. Bản liệt kê kết quả theo thứ hạng.